CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3023Mã khu vực
0021Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinfang Branch314302300212江苏宜兴农村商业银行股份有限公司新芳分理处
Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heqiao Branch314302300270江苏宜兴农村商业银行股份有限公司和桥支行
Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hufu Branch314302300454江苏宜兴农村商业银行股份有限公司湖氵父支行
Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinjian Branch314302300229江苏宜兴农村商业银行股份有限公司新建支行
Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinjie Branch314302300052江苏宜兴农村商业银行股份有限公司新街支行
Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinyuan Branch314302300374江苏宜兴农村商业银行股份有限公司新源分理处
Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. New Century Branch314302300639江苏宜兴农村商业银行股份有限公司新世纪支行
Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinzhuang Branch314302300399江苏宜兴农村商业银行股份有限公司新庄支行
Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangxi Branch314302300403江苏宜兴农村商业银行股份有限公司洋溪支行
Jiangsu Yixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xushe Branch314302300132江苏宜兴农村商业银行股份有限公司徐舍支行
Hiển thị 4821–4830 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.