CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3051Mã khu vực
0126Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Taicang Rural Commercial Bank Chengzhong Branch | 314305101267 | 太仓农村商业银行城中支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Jiuqu Branch | 314305101099 | 太仓农村商业银行九曲支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Banqiao Branch | 314305101023 | 太仓农村商业银行板桥支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Loudong Branch | 314305101015 | 太仓农村商业银行娄东支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Nanjiao Branch | 314305101226 | 太仓农村商业银行南郊支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Fuqiao Branch | 314305101082 | 太仓农村商业银行浮桥支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Shaxi Branch | 314305101154 | 太仓农村商业银行沙溪支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Shisi Branch | 314305101103 | 太仓农村商业银行时思支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Liujiagang Branch | 314305101066 | 太仓农村商业银行浏家港支行 |
| Taicang Rural Commercial Bank Pailou Branch | 314305101074 | 太仓农村商业银行牌楼支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.