CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3125Mã khu vực
0011Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanzhou Branch | 314312500119 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司三周支行 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shaobo Branch | 314312500178 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司邵伯支行 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuanggou Branch | 314312500186 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司双沟支行 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sima Branch | 314312500389 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司嘶马支行 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangtou Branch | 314312500268 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司塘头支行 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuqiao Branch | 314312500397 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司吴桥支行 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wubao Branch | 314312500063 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司吴堡支行 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaoji Branch | 314312500022 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司小纪支行 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wujian Branch | 314312500098 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司武坚支行 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiannv Branch | 314312500469 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司仙女支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.