CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3125Mã khu vực
0014Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhenwu Branch | 314312500143 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司真武支行 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Friendship Branch | 314312500612 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司友谊支行 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yong'an Branch | 314312500135 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司永安支行 |
| Jiangsu Sheyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoyou Branch | 314312110434 | 江苏射阳农村商业银行股份有限公司高邮支行 |
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314312000028 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaoguan Branch | 314312500209 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司昭关支行 |
| Changhe Branch of Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314312000052 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司长河支行 |
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch | 314312000077 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司城东支行 |
| Jiangsu Kunshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guangling Branch | 314312010007 | 江苏昆山农村商业银行股份有限公司广陵支行 |
| Jiangsu Jiangdu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuanqiao Branch | 314312500276 | 江苏江都农村商业银行股份有限公司砖桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.