CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3031Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Fengxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department314303100010江苏丰县农村商业银行股份有限公司营业部
Jiangsu Fengxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Branch Zhinong South Road Branch314303100253江苏丰县农村商业银行股份有限公司支行支农南路支行
Jiangsu Fengxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaozhuang Branch314303100190江苏丰县农村商业银行股份有限公司赵庄支行
Jiangsu Fengxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongyang Avenue Branch314303100270江苏丰县农村商业银行股份有限公司中阳大道支行
Zhangwulou Branch of Jiangsu Fengxian Rural Commercial Bank Co., Ltd.314303100108江苏丰县农村商业银行股份有限公司张五楼支行
Jiangsu Fengxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xicheng Branch314303100261江苏丰县农村商业银行股份有限公司西城支行
Jiangsu Jiangyin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Suining Branch314303405303江苏江阴农村商业银行股份有限公司睢宁支行
Jiangsu Peixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Anguo Branch314303200256江苏沛县农村商业银行股份有限公司安国支行
Jiangsu Peixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Urban Branch314303200272江苏沛县农村商业银行股份有限公司城镇支行
Jiangsu Fengxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongyang Mall Branch314303100331江苏丰县农村商业银行股份有限公司中阳商城支行
Hiển thị 5501–5510 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.