CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3031Mã khu vực
0608Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Wuxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengxian Branch | 314303106081 | 无锡农村商业银行股份有限公司丰县支行 |
| Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baihe Branch | 314303001078 | 徐州淮海农村商业银行股份有限公司百合分理处 |
| Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beijing Road Branch | 314303000796 | 徐州淮海农村商业银行股份有限公司北京路分理处 |
| Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pentium Avenue Branch | 314303000368 | 徐州淮海农村商业银行股份有限公司奔腾大道支行 |
| Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bishuiwan Branch | 314303000753 | 徐州淮海农村商业银行股份有限公司碧水湾支行 |
| Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Binhu Branch | 314303000903 | 徐州淮海农村商业银行股份有限公司滨湖分理处 |
| Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dama Branch | 314303000260 | 徐州淮海农村商业银行股份有限公司大马支行 |
| Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. University Town Branch | 314303000866 | 徐州淮海农村商业银行股份有限公司大学城分理处 |
| Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dibei Branch | 314303000198 | 徐州淮海农村商业银行股份有限公司堤北支行 |
| Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donghe Branch | 314303000384 | 徐州淮海农村商业银行股份有限公司东贺支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.