CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3030Mã khu vực
0333Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuanqiao Branch | 314303003338 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司袁桥支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangji Mine Branch | 314303003434 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司张集矿分理处 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangji Branch | 314303003153 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司张集支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhenzhong Branch | 314303003872 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司镇中分理处 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuzhou Economic and Technological Development Zone Branch | 314303003830 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司徐州经济技术开发区支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yong'an Branch | 314303003320 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司永安支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhengji Branch | 314303003057 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司郑集支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhengde Branch | 314303003741 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司正德支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongshan Branch | 314303003303 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司中山支行 |
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sihong Branch | 314308620001 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司泗洪支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.