CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3030Mã khu vực
0379Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuqiao Branch314303003792徐州铜山农村商业银行股份有限公司吴桥支行
Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tongdian Branch314303003686徐州铜山农村商业银行股份有限公司铜电支行
Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wushao Branch314303003258徐州铜山农村商业银行股份有限公司吴邵支行
Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pantang Branch314303003137徐州铜山农村商业银行股份有限公司潘塘支行
Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tuanjie Branch314303003563徐州铜山农村商业银行股份有限公司团结分理处
Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiyuan Branch314303003768徐州铜山农村商业银行股份有限公司西苑支行
Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xizhangji Branch314303003864徐州铜山农村商业银行股份有限公司西张集分理处
Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xizhu Branch314303003856徐州铜山农村商业银行股份有限公司西朱分理处
Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuzhou Auto Parts City Branch314303003709徐州铜山农村商业银行股份有限公司徐州汽配城支行
Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingshan Branch314303003805徐州铜山农村商业银行股份有限公司杏山支行
Hiển thị 5851–5860 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.