CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3083Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Kunshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuyang Branch314308300019江苏昆山农村商业银行股份有限公司沭阳支行
Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baoan Branch314309002338江苏民丰农村商业银行股份有限公司保安支行
Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Buzi Branch314309002137江苏民丰农村商业银行股份有限公司埠子支行
Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caoji Branch314309002299江苏民丰农村商业银行股份有限公司曹集支行
Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Cangji Branch314309002215江苏民丰农村商业银行股份有限公司仓集支行
Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caiji Branch314309002081江苏民丰农村商业银行股份有限公司蔡集支行
Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chenji Branch314309002346江苏民丰农村商业银行股份有限公司陈集支行
Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daxing Branch314309002266江苏民丰农村商业银行股份有限公司大兴支行
Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengnan Branch314309002362江苏民丰农村商业银行股份有限公司城南支行
Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gengche Branch314309002057江苏民丰农村商业银行股份有限公司耿车支行
Hiển thị 5881–5890 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.