CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3086Mã khu vực
0036Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Sihong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengbei Branch | 314308600361 | 江苏泗洪农村商业银行股份有限公司城北支行 |
| Jiangsu Sihong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongzhou Branch | 314308600370 | 江苏泗洪农村商业银行股份有限公司虹州支行 |
| Jiangsu Sihong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guxu Branch | 314308600353 | 江苏泗洪农村商业银行股份有限公司古徐支行 |
| Jiangsu Sihong Rural Commercial Bank Guiren Branch | 314308600208 | 江苏泗洪农村商业银行归仁支行 |
| Jiangsu Sihong Rural Commercial Bank Jieji Branch | 314308600249 | 江苏泗洪农村商业银行界集支行 |
| Jiangsu Sihong Rural Commercial Bank Huayuankou Branch | 314308600329 | 江苏泗洪农村商业银行花园口支行 |
| Jiangsu Sihong Rural Commercial Bank Jinsuo Branch | 314308600216 | 江苏泗洪农村商业银行金锁支行 |
| Jiangsu Sihong Rural Commercial Bank Linhuai Branch | 314308600030 | 江苏泗洪农村商业银行临淮支行 |
| Jiangsu Sihong Rural Commercial Bank Settlement Center | 314308600337 | 江苏泗洪农村商业银行结算中心 |
| Jiangsu Sihong Rural Commercial Bank Meihua Branch | 314308600152 | 江苏泗洪农村商业银行梅花支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.