CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3061Mã khu vực
0081Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengbei Branch | 314306100811 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司城北支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dengzhuang Branch | 314306100629 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司邓庄支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dagong Branch | 314306100452 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司大公支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dingsuo Branch | 314306100364 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司丁所支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 314306100268 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司开发区支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lizhuang Branch | 314306100696 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司李庄支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hainan Branch | 314306100469 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司海南支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huazhuang Branch | 314306100688 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司花庄支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haiyang Branch | 314306100887 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司海阳支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lifa Branch | 314306100508 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司立发支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.