CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3061Mã khu vực
0058Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanmo Branch314306100581江苏海安农村商业银行股份有限公司南莫支行
Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longzheng Branch314306100524江苏海安农村商业银行股份有限公司隆政支行
Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hai'an Branch314306180000江苏常熟农村商业银行股份有限公司海安支行
Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qidong Branch314306650009江苏常熟农村商业银行股份有限公司启东支行
Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beiling Branch314306100436江苏海安农村商业银行股份有限公司北凌支行
Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Libao Branch314306100372江苏海安农村商业银行股份有限公司李堡支行
Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Laobagang Branch314306100313江苏海安农村商业银行股份有限公司老坝港支行
Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mingzhucheng Branch314306100225江苏海安农村商业银行股份有限公司明珠城支行
Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangduo Branch314306100723江苏海安农村商业银行股份有限公司王垛支行
Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengzhong Branch314306500325江苏海门农村商业银行股份有限公司城中支行
Hiển thị 6401–6410 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.