CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3061Mã khu vực
0047Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanping Branch | 314306100477 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司南屏支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengxi Branch | 314306100135 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司城西支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hailing Branch | 314306100160 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司海陵支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiuhu Branch | 314306100549 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司仇湖支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch | 314306100862 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司城东支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Danfeng Branch | 314306100151 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司丹凤支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haian Branch | 314306100758 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司海安支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guben Branch | 314306100516 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司古贲支行 |
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Rugao Branch | 314306270005 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司如皋支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baidian Branch | 314306100604 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司白甸支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.