CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3065Mã khu vực
0003Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianbu Branch | 314306500034 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司天补支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangguo Branch | 314306100645 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司章郭支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuangzhi Branch | 314306100397 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司壮志支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haiyong Branch | 314306500376 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司海永支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ruixiang Branch | 314306500198 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司瑞祥支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yankou Branch | 314306100348 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司沿口支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongxing Branch | 314306500309 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司东兴支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Checheng Branch | 314306500384 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司车城支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanhe Branch | 314306500042 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司三和支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Clearing Center | 314306500000 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司清算中心 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.