CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3065Mã khu vực
0042Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tongyuan Branch | 314306500421 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司通源支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sunzhuang Branch | 314306100731 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司孙庄支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liukuang Branch | 314306500139 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司六匡支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wanghao Branch | 314306500235 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司王浩支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingping Branch | 314306100670 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司青萍支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengbei Branch | 314306500413 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司城北支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yazhou Branch | 314306100715 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司雅周支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guoqiang Branch | 314306500219 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司国强支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingshan Branch | 314306500202 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司平山支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Clearing Center | 314306100006 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司清算中心 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.