CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3061Mã khu vực
0038Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xichang Branch | 314306100389 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司西场支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shagang Branch | 314306100590 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司沙岗支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinhai Branch | 314306500075 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司新海支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinqiao Branch | 314306100241 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司新桥支行 |
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangduo Branch | 314306100707 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司张垛支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Desheng Branch | 314306500067 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司德胜支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangjia Branch | 314306500122 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司汤家支行 |
| Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gangzha Branch | 314306087055 | 江苏南通农村商业银行股份有限公司港闸支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314306500018 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanlidun Branch | 314306087364 | 江苏南通农村商业银行股份有限公司三里墩支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.