CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3060Mã khu vực
4753Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. High-tech Zone Branch314306047535江苏南通农村商业银行股份有限公司高新区支行
Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Eryao Branch314306047422江苏南通农村商业银行股份有限公司二爻支行
Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Eighth Factory Branch314306087022江苏南通农村商业银行股份有限公司八厂支行
Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ligang Branch314306047246江苏南通农村商业银行股份有限公司李港支行
Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuqiao Branch314306047300江苏南通农村商业银行股份有限公司刘桥支行
Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qinzao Branch314306087119江苏南通农村商业银行股份有限公司秦灶支行
Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tanghong Branch314306047406江苏南通农村商业银行股份有限公司唐洪支行
Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yudong Branch314306500260江苏海门农村商业银行股份有限公司余东支行
Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chongchuan Branch314306087014江苏南通农村商业银行股份有限公司崇川支行
Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. No. 10 Branch314306047447江苏南通农村商业银行股份有限公司十总支行
Hiển thị 6471–6480 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.