CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3062Mã khu vực
0290Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaojing Branch | 314306202906 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司高井支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhanghuang Branch | 314306206006 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司张黄支行 |
| Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingdong Branch | 314306047220 | 江苏南通农村商业银行股份有限公司兴东支行 |
| Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pioneer Branch | 314306047140 | 江苏南通农村商业银行股份有限公司先锋支行 |
| Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinba Branch | 314306047287 | 江苏南通农村商业银行股份有限公司新坝支行 |
| Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuhang Branch | 314306087292 | 江苏南通农村商业银行股份有限公司竹行支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuangnan Branch | 314306300231 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司双南支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sunyao Branch | 314306300137 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司孙窑支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanchuan Branch | 314306300514 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司燕川支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lingmin Branch | 314306300418 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司凌民支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.