CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3062Mã khu vực
6091Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Wuxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Rugao Port Branch314306260911无锡农村商业银行股份有限公司如皋港支行
Wuxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Rugao Branch314306260903无锡农村商业银行股份有限公司如皋支行
Zhangjiagang Rural Commercial Bank Tongzhou Branch314308400011张家港农村商业银行通州支行
Jiangsu Jiangnan Rural Commercial Bank Co., Ltd.314304083014江苏江南农村商业银行股份有限公司
Jiangsu Jiangnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changzhou High-tech Zone Science and Technology Branch314304011075江苏江南农村商业银行股份有限公司常州高新区科技支行
Jiangsu Jiangnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. (not open to the public)314304099999江苏江南农村商业银行股份有限公司(不对外)
Jiangsu Jiangnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changzhou Antou Branch314304222456江苏江南农村商业银行股份有限公司常州市岸头支行
Jiangsu Jiangnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changzhou Buyi Branch314304000374江苏江南农村商业银行股份有限公司常州市卜弋支行
Jiangsu Jiangnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changzhou Caoqiao Branch314304000069江苏江南农村商业银行股份有限公司常州市漕桥支行
Jiangsu Jiangnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changzhou Chashan Branch314304001287江苏江南农村商业银行股份有限公司常州市茶山支行
Hiển thị 6741–6750 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.