CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3062Mã khu vực
0500Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daming Branch | 314306205003 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司大明支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longshe Branch | 314306201501 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司龙舌支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shibei Branch | 314306202408 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司石北支行 |
| Jiangsu Zhangjiagang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Rugao Branch | 314306200015 | 江苏张家港农村商业银行股份有限公司如皋支行 |
| Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoxin Branch | 314306200648 | 如皋农村商业银行股份有限公司高新支行 |
| Jiangsu Zhangjiagang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nantong Branch | 314306000005 | 江苏张家港农村商业银行股份有限公司南通分行 |
| Jiangsu Zhangjiagang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chongchuan Branch | 314306000013 | 江苏张家港农村商业银行股份有限公司崇川支行 |
| Jiangsu Zhangjiagang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haimen Branch | 314306510005 | 江苏张家港农村商业银行股份有限公司海门支行 |
| Wuxi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Rugao Port Branch | 314306260911 | 无锡农村商业银行股份有限公司如皋港支行 |
| Jiangsu Zhangjiagang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qidong Branch | 314306600010 | 江苏张家港农村商业银行股份有限公司启东支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.