CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3132Mã khu vực
2701Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Jiangyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanzhuang Branch | 314313227011 | 江苏姜堰农村商业银行股份有限公司官庄支行 |
| Jiangsu Jiangyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuxi Branch | 314313236014 | 江苏姜堰农村商业银行股份有限公司淤溪支行 |
| Jiangsu Jingjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongxing Branch | 314312300158 | 江苏靖江农村商业银行股份有限公司东兴支行 |
| Jiangsu Jingjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kashiwagi Branch | 314312300115 | 江苏靖江农村商业银行股份有限公司柏木支行 |
| Jiangsu Jingjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengbei Park Branch | 314312300391 | 江苏靖江农村商业银行股份有限公司城北园区支行 |
| Jiangsu Jiangyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Meiduo Branch | 314313207023 | 江苏姜堰农村商业银行股份有限公司梅垛分理处 |
| Jiangsu Jingjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Houhe Branch | 314312300211 | 江苏靖江农村商业银行股份有限公司侯河支行 |
| Jiangsu Jiangyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qintong Branch | 314313229017 | 江苏姜堰农村商业银行股份有限公司溱潼支行 |
| Jiangsu Jiangyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taiyu Branch | 314313219020 | 江苏姜堰农村商业银行股份有限公司太宇分理处 |
| Jiangsu Jiangyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yedian Branch | 314313232019 | 江苏姜堰农村商业银行股份有限公司叶甸支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.