CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3131Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Xinghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heta Branch | 314313100029 | 江苏兴化农村商业银行股份有限公司合塔支行 |
| Jiangsu Xinghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 314313100262 | 江苏兴化农村商业银行股份有限公司开发区支行 |
| Jiangsu Taizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Logistics Park Branch | 314312820018 | 江苏泰州农村商业银行股份有限公司物流园支行 |
| Jiangsu Taizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Information Settlement Center | 314312800017 | 江苏泰州农村商业银行股份有限公司信息结算中心 |
| Jiangsu Xinghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Diaoyu Branch | 314313100158 | 江苏兴化农村商业银行股份有限公司钓鱼支行 |
| Jiangsu Taizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dasi Branch | 314312850077 | 江苏泰州农村商业银行股份有限公司大泗支行 |
| Jiangsu Taizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Medical City Branch | 314312821019 | 江苏泰州农村商业银行股份有限公司医药城支行 |
| Jiangsu Xinghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Banqiao Branch | 314313100498 | 江苏兴化农村商业银行股份有限公司板桥支行 |
| Jiangsu Xinghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Biancheng Branch | 314313100406 | 江苏兴化农村商业银行股份有限公司边城支行 |
| Jiangsu Xinghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chenbao Branch | 314313100422 | 江苏兴化农村商业银行股份有限公司陈堡支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.