CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3124Mã khu vực
0011Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Taixing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaowang Branch | 314312400110 | 江苏泰兴农村商业银行股份有限公司姚王支行 |
| Jiangsu Taizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baima Branch | 314312894107 | 江苏泰州农村商业银行股份有限公司白马支行 |
| Jiangsu Taizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Diaopu Branch | 314312894406 | 江苏泰州农村商业银行股份有限公司刁铺支行 |
| Jiangsu Taizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kou'an Branch | 314312894609 | 江苏泰州农村商业银行股份有限公司口岸支行 |
| Jiangsu Taizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taishan Branch | 314312802012 | 江苏泰州农村商业银行股份有限公司泰山支行 |
| Jiangsu Taizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xijiao Branch | 314312804018 | 江苏泰州农村商业银行股份有限公司西郊支行 |
| Jiangsu Taizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yesu Branch | 314312894705 | 江苏泰州农村商业银行股份有限公司野徐支行 |
| Jiangsu Xinghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Duotian Branch | 314313100318 | 江苏兴化农村商业银行股份有限公司垛田支行 |
| Jiangsu Taizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongjiao Branch | 314312803015 | 江苏泰州农村商业银行股份有限公司东郊支行 |
| Jiangsu Xinghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daiyao Branch | 314313100012 | 江苏兴化农村商业银行股份有限公司戴窑支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.