CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3131Mã khu vực
0039Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Xinghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maoshan Branch314313100391江苏兴化农村商业银行股份有限公司茅山支行
Jiangsu Xinghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingcheng Branch314313100527江苏兴化农村商业银行股份有限公司兴城支行
Jiangsu Xinghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Small and Micro Enterprise Branch314313100551江苏兴化农村商业银行股份有限公司小微企业专营支行
Jiangsu Xinghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinduo Branch314313100088江苏兴化农村商业银行股份有限公司新垛支行
Jiangsu Xinghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xijiao Branch314313100246江苏兴化农村商业银行股份有限公司西郊支行
Jiangsu Xinghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department314313100471江苏兴化农村商业银行股份有限公司营业部
Jiangsu Xinghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xibao Branch314313100287江苏兴化农村商业银行股份有限公司西鲍支行
Jiangsu Xinghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaoyang Branch314313100254江苏兴化农村商业银行股份有限公司昭阳支行
Jiangsu Xinghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongfeng Branch314313100053江苏兴化农村商业银行股份有限公司永丰支行
Jiangsu Xinghua Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangguo Branch314313100447江苏兴化农村商业银行股份有限公司张郭支行
Hiển thị 7161–7170 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.