CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3071Mã khu vực
0027Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wushan Branch | 314307100274 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司吴山支行 |
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mazhan Branch | 314307100483 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司马站分理处 |
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingkou Branch | 314307100112 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司青口支行 |
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wulishu Branch | 314307100442 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司五里墅分理处 |
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingzhuang Branch | 314307100491 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司兴庄分理处 |
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yinzhuang Branch | 314307100338 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司殷庄支行 |
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xushan Branch | 314307100362 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司徐山支行 |
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhewang Branch | 314307100196 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司柘汪支行 |
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314307100104 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mazhan Branch | 314307100207 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司马站支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.