CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
3072Mã khu vực
0017Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Jiangsu Donghai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taolin Branch314307200172江苏东海农村商业银行股份有限公司桃林支行
Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tashan Branch314307100231江苏赣榆农村商业银行股份有限公司塔山支行
Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xushan Branch314307100362江苏赣榆农村商业银行股份有限公司徐山支行
Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiqiao Branch314307100170江苏赣榆农村商业银行股份有限公司石桥支行
Jiangsu Guannan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinggang Branch314308210023江苏灌南农村商业银行股份有限公司兴港支行
Jiangsu Guannan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sankou Branch314308210074江苏灌南农村商业银行股份有限公司三口支行
Jiangsu Guanyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiexu Branch314307310345江苏灌云农村商业银行股份有限公司界圩支行
Jiangsu Guanyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wunong Branch314307310312江苏灌云农村商业银行股份有限公司五农支行
Jiangsu Guanyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Banpu Branch314307310265江苏灌云农村商业银行股份有限公司板浦支行
Jiangsu Guanyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongnong Branch314307310304江苏灌云农村商业银行股份有限公司东农支行
Hiển thị 7431–7440 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.