CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2342Mã khu vực
0006Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingfengshan Branch314234200069辽宁建平农村商业银行股份有限公司青峰山支行
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Renmin Road Branch314234200374辽宁建平农村商业银行股份有限公司人民路分理处
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Reshui Branch314234200253辽宁建平农村商业银行股份有限公司热水支行
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingsongling Branch314234200149辽宁建平农村商业银行股份有限公司青松岭支行
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Rural Power Branch314234200382辽宁建平农村商业银行股份有限公司农电分理处
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kuidesu Branch314234200315辽宁建平农村商业银行股份有限公司奎德素支行
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shahai Branch314234200085辽宁建平农村商业银行股份有限公司沙海支行
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Harqin Branch314234200132辽宁建平农村商业银行股份有限公司喀喇沁支行
Three branches of Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd.314234200340辽宁建平农村商业银行股份有限公司三家支行
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taipingzhuang Branch314234200307辽宁建平农村商业银行股份有限公司太平庄支行
Hiển thị 7721–7730 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.