CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2342Mã khu vực
0004Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fushan Branch314234200044辽宁建平农村商业银行股份有限公司富山支行
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ershijia Sub-branch314234200212辽宁建平农村商业银行股份有限公司二十家子支行
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gushanzi Branch314234200116辽宁建平农村商业银行股份有限公司孤山子支行
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heishui Branch314234200261辽宁建平农村商业银行股份有限公司黑水支行
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haladaokou Branch314234200229辽宁建平农村商业银行股份有限公司哈拉道口支行
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongqi Street Branch314234200403辽宁建平农村商业银行股份有限公司红旗街分理处
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongshan Branch314234200420辽宁建平农村商业银行股份有限公司红山分理处
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huizhou Branch314234200181辽宁建平农村商业银行股份有限公司惠州支行
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianping Branch314234200173辽宁建平农村商业银行股份有限公司建平支行
Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianxin Branch314234200028辽宁建平农村商业银行股份有限公司建鑫支行
Hiển thị 7711–7720 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.