CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2342Mã khu vực
0007Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shenjing Branch | 314234200077 | 辽宁建平农村商业银行股份有限公司深井支行 |
| Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Laoguandi Branch | 314234200245 | 辽宁建平农村商业银行股份有限公司老官地支行 |
| Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wanshou Branch | 314234200052 | 辽宁建平农村商业银行股份有限公司万寿支行 |
| Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shaoguoyingzi Branch | 314234200237 | 辽宁建平农村商业银行股份有限公司烧锅营子支行 |
| Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiqiao Branch | 314234200446 | 辽宁建平农村商业银行股份有限公司西桥分理处 |
| Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luofugou Branch | 314234200190 | 辽宁建平农村商业银行股份有限公司罗福沟支行 |
| Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangyang Street Branch | 314234200411 | 辽宁建平农村商业银行股份有限公司向阳街分理处 |
| Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaotang Branch | 314234200331 | 辽宁建平农村商业银行股份有限公司小塘支行 |
| Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Machang Branch | 314234200204 | 辽宁建平农村商业银行股份有限公司马场支行 |
| Liaoning Jianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xincheng Branch | 314234200358 | 辽宁建平农村商业银行股份有限公司新城分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.