CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2230Mã khu vực
0018Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dagushan Branch | 314223000183 | 鞍山农村商业银行股份有限公司大孤山支行 |
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fanrong Branch | 314223000062 | 鞍山农村商业银行股份有限公司繁荣支行 |
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changxing Branch | 314223000298 | 鞍山农村商业银行股份有限公司长兴分理处 |
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. High-tech Zone Branch | 314223000319 | 鞍山农村商业银行股份有限公司高新区支行 |
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongling Branch | 314223023328 | 鞍山农村商业银行股份有限公司红岭分理处 |
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiefang Road Branch | 314223000335 | 鞍山农村商业银行股份有限公司解放路支行 |
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Economic Development Zone Branch | 314223000134 | 鞍山农村商业银行股份有限公司经开区分理处 |
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nandihao Branch | 314223000118 | 鞍山农村商业银行股份有限公司南地号分理处 |
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Anning Branch | 314223000280 | 鞍山农村商业银行股份有限公司安宁分理处 |
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ningyuantun Branch | 314223000100 | 鞍山农村商业银行股份有限公司宁远屯支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.