CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2230Mã khu vực
0020Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tienan Branch | 314223000206 | 鞍山农村商业银行股份有限公司铁南分理处 |
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengbei Branch | 314223000222 | 鞍山农村商业银行股份有限公司城北支行 |
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangjiafang Branch | 314223000255 | 鞍山农村商业银行股份有限公司唐家房支行 |
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tiedong Branch | 314223000302 | 鞍山农村商业银行股份有限公司铁东支行 |
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinxing Branch | 314223000343 | 鞍山农村商业银行股份有限公司新兴支行 |
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. High-tech Zone Branch | 314223000319 | 鞍山农村商业银行股份有限公司高新区支行 |
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fanrong Branch | 314223000062 | 鞍山农村商业银行股份有限公司繁荣支行 |
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiefang Road Branch | 314223000335 | 鞍山农村商业银行股份有限公司解放路支行 |
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Anning Branch | 314223000280 | 鞍山农村商业银行股份有限公司安宁分理处 |
| Anshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenquan Branch | 314223000175 | 鞍山农村商业银行股份有限公司温泉分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.