CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
2232Mã khu vực
0020Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Datun Branch314223200208辽宁海城农村商业银行股份有限公司大屯支行
Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongsifangtai Branch314223200232辽宁海城农村商业银行股份有限公司东四方台支行
Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongsi Branch314223200257辽宁海城农村商业银行股份有限公司东四支行
Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ganquan Branch314223200193辽宁海城农村商业银行股份有限公司甘泉支行
Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaotuo Branch314223200304辽宁海城农村商业银行股份有限公司高坨支行
Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ganwang Branch314223200128辽宁海城农村商业银行股份有限公司感王支行
Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gengzhuang Branch314223200249辽宁海城农村商业银行股份有限公司耿庄支行
Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gushan Branch314223200021辽宁海城农村商业银行股份有限公司孤山支行
Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiewen Branch314223200048辽宁海城农村商业银行股份有限公司接文支行
Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huayin Branch314223200353辽宁海城农村商业银行股份有限公司华银支行
Hiển thị 7781–7790 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.