CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2232Mã khu vực
0034Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 314223200345 | 辽宁海城农村商业银行股份有限公司开发区支行 |
| Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haizhou Branch | 314223200312 | 辽宁海城农村商业银行股份有限公司海州支行 |
| Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mafeng Branch | 314223200064 | 辽宁海城农村商业银行股份有限公司马风支行 |
| Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maoqi Branch | 314223200101 | 辽宁海城农村商业银行股份有限公司毛祁支行 |
| Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nantai Branch | 314223200185 | 辽宁海城农村商业银行股份有限公司南台支行 |
| Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pailou Branch | 314223200089 | 辽宁海城农村商业银行股份有限公司牌楼支行 |
| Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Niuzhuang Branch | 314223200265 | 辽宁海城农村商业银行股份有限公司牛庄支行 |
| Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangjiahe Branch | 314223200579 | 辽宁海城农村商业银行股份有限公司上夹河分理处 |
| Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shisi County Branch | 314223200072 | 辽宁海城农村商业银行股份有限公司什司县支行 |
| Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tashan Branch | 314223200337 | 辽宁海城农村商业银行股份有限公司他山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.