CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2232Mã khu vực
0032Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinghai Branch | 314223200329 | 辽宁海城农村商业银行股份有限公司兴海支行 |
| Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanjun Branch | 314223200169 | 辽宁海城农村商业银行股份有限公司验军支行 |
| Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yingluo Branch | 314223200110 | 辽宁海城农村商业银行股份有限公司英落支行 |
| Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Management Department | 314223201016 | 辽宁海城农村商业银行股份有限公司营业管理部 |
| Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongjie Branch | 314223200618 | 辽宁海城农村商业银行股份有限公司中街分理处 |
| Liaoning Haicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Small and Medium Branch | 314223200144 | 辽宁海城农村商业银行股份有限公司中小支行 |
| Liaoning Xiuyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changxing Branch | 314226500300 | 辽宁岫岩农村商业银行股份有限公司长兴分理处 |
| Liaoning Xiuyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chaoyang Branch | 314226500096 | 辽宁岫岩农村商业银行股份有限公司朝阳支行 |
| Liaoning Xiuyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chaoxiang Branch | 314226500287 | 辽宁岫岩农村商业银行股份有限公司超翔支行 |
| Liaoning Xiuyan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dayingzi Branch | 314226500107 | 辽宁岫岩农村商业银行股份有限公司大营子支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.