CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2477Mã khu vực
0006Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Zhenlai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tantu Branch | 314247700066 | 吉林镇赉农村商业银行股份有限公司坦途支行 |
| Jilin Zhenlai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sifangtuozi Branch | 314247700099 | 吉林镇赉农村商业银行股份有限公司四方坨子分理处 |
| Jilin Da'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Honggangzi Branch | 314247400140 | 吉林大安农村商业银行股份有限公司红岗子支行 |
| Jilin Zhenlai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianping Branch | 314247700023 | 吉林镇赉农村商业银行股份有限公司建平支行 |
| Jilin Zhenlai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Momong Branch | 314247700120 | 吉林镇赉农村商业银行股份有限公司莫莫格支行 |
| Jilin Zhenlai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tiebei Branch | 314247700218 | 吉林镇赉农村商业银行股份有限公司铁北支行 |
| Jilin Zhenlai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wukeshu Branch | 314247700082 | 吉林镇赉农村商业银行股份有限公司五棵树支行 |
| Jilin Zhenlai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhenlai Branch | 314247700040 | 吉林镇赉农村商业银行股份有限公司镇赉支行 |
| Jilin Zhenlai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314247700031 | 吉林镇赉农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Jilin Zhenlai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanjiang Branch | 314247700111 | 吉林镇赉农村商业银行股份有限公司沿江支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.