CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
2477Mã khu vực
0013Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Zhenlai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heiyupao Branch | 314247700138 | 吉林镇赉农村商业银行股份有限公司黑鱼泡支行 |
| Jilin Zhenlai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tiebei Branch | 314247700218 | 吉林镇赉农村商业银行股份有限公司铁北支行 |
| Baicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Government Affairs Center Branch | 314247000384 | 白城农村商业银行股份有限公司政务中心分理处 |
| Jilin Da'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dalai Branch | 314247400029 | 吉林大安农村商业银行股份有限公司大赉支行 |
| Baicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hecheng Branch | 314247000034 | 白城农村商业银行股份有限公司鹤城支行 |
| Baicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taohe Branch | 314247000294 | 白城农村商业银行股份有限公司洮河支行 |
| Jilin Da'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. United Branch | 314247400037 | 吉林大安农村商业银行股份有限公司联合支行 |
| Baicheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314247000018 | 白城农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Jilin Da'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sikeshu Branch | 314247400053 | 吉林大安农村商业银行股份有限公司四棵树支行 |
| Jilin Zhenlai Rural Commercial Bank Co., Ltd. No. 8 Branch | 314247700200 | 吉林镇赉农村商业银行股份有限公司第八分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.