CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
3978Mã khu vực
7173Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Quanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shishi Branch | 314397871739 | 泉州农村商业银行股份有限公司石狮市支行 |
| Quanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuangyang Branch | 314397071176 | 泉州农村商业银行股份有限公司双阳支行 |
| Quanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Linhai Branch | 314397071310 | 泉州农村商业银行股份有限公司临海支行 |
| Quanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Economic and Technological Development Zone Branch | 314397071553 | 泉州农村商业银行股份有限公司经济技术开发区支行 |
| Quanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taiwan Investment Zone Branch | 314397171582 | 泉州农村商业银行股份有限公司台商投资区支行 |
| Quanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tuling Branch | 314397199203 | 泉州农村商业银行股份有限公司涂岭支行 |
| Quanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yiban Branch | 314397199211 | 泉州农村商业银行股份有限公司驿坂支行 |
| Quanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sales Department | 314397071060 | 泉州农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Quanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luojiang Branch | 314397071205 | 泉州农村商业银行股份有限公司洛江支行 |
| Quanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongchun County Branch | 314397571710 | 泉州农村商业银行股份有限公司永春县支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.