CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
4010Mã khu vực
5144Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fujian Nanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiayang Branch | 314401051445 | 福建南平农村商业银行股份有限公司峡阳支行 |
| Fujian Nanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiadao Branch | 314401051277 | 福建南平农村商业银行股份有限公司夏道支行 |
| Fujian Nanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanghou Branch | 314401051210 | 福建南平农村商业银行股份有限公司洋后支行 |
| Fujian Nanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314401051068 | 福建南平农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Fujian Nanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mangdang Branch | 314401051412 | 福建南平农村商业银行股份有限公司茫荡支行 |
| Fujian Nanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuankou Branch | 314401051357 | 福建南平农村商业银行股份有限公司院口分理处 |
| Fujian Nanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanshan Branch | 314401051197 | 福建南平农村商业银行股份有限公司南山支行 |
| Fujian Nanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhanghu Branch | 314401051236 | 福建南平农村商业银行股份有限公司樟湖支行 |
| Fujian Nanping Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yifa Branch | 314401051156 | 福建南平农村商业银行股份有限公司亿发支行 |
| Fujian Fuzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bayiqi Road Branch | 314391011226 | 福建福州农村商业银行股份有限公司八一七路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.