CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5510Mã khu vực
0011Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jili Branch | 314551000113 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司集里支行 |
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiaoxi Branch | 314551000734 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司蕉溪支行 |
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gejia Branch | 314551000646 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司葛家支行 |
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jingang Branch | 314551000308 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司金刚支行 |
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinsha Road Branch | 314551000050 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司金沙路分理处 |
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Economic Development Zone Branch | 314551000445 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司经开区支行 |
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longfu Branch | 314551000687 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司龙伏支行 |
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Puji Branch | 314551000404 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司普迹支行 |
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sankou Branch | 314551000662 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司三口支行 |
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qibaoshan Branch | 314551000767 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司七宝山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.