CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5510Mã khu vực
0021Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanxi Branch | 314551000210 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司沿溪支行 |
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanghua Branch | 314551000638 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司杨花支行 |
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yong'an Branch | 314551000412 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司永安支行 |
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yonghe Branch | 314551000726 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司永和支行 |
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhangfang Branch | 314551000236 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司张坊支行 |
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiaohe Branch | 314551000759 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司小河支行 |
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhanjia Branch | 314551000084 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司占佳分理处 |
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhentou Branch | 314551000357 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司镇头支行 |
| Hunan Liuyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhonghe Branch | 314551000679 | 湖南浏阳农村商业银行股份有限公司中和支行 |
| Hunan Ningxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Batang Branch | 314551082276 | 湖南宁乡农村商业银行股份有限公司坝塘支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.