CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5510Mã khu vực
2010Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Xiangjiang New District Rural Commercial Bank Co., Ltd. Meixihu Branch | 314551020106 | 湖南湘江新区农村商业银行股份有限公司梅溪湖支行 |
| Hunan Xiangjiang New District Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gold Branch | 314551020376 | 湖南湘江新区农村商业银行股份有限公司黄金分理处 |
| Hunan Xiangjiang New District Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangchengpo Branch | 314551020227 | 湖南湘江新区农村商业银行股份有限公司望城坡分理处 |
| Hunan Xiangjiang New District Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yinshan Branch | 314551020059 | 湖南湘江新区农村商业银行股份有限公司银山支行 |
| Hunan Xingsha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beidaqiao Branch | 314551030290 | 湖南星沙农村商业银行股份有限公司北大桥支行 |
| Hunan Xingsha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nantuo Branch | 314551030626 | 湖南星沙农村商业银行股份有限公司南托支行 |
| Changsha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Binjiang Branch | 314551013051 | 长沙农村商业银行股份有限公司滨江支行 |
| Changsha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongjian Branch | 314551008046 | 长沙农村商业银行股份有限公司东建支行 |
| Changsha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaotangling Branch | 314551011023 | 长沙农村商业银行股份有限公司高塘岭支行 |
| Changsha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengda Branch | 314551007104 | 长沙农村商业银行股份有限公司恒达支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.