CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5510Mã khu vực
2004Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Xiangjiang New District Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yinpen Branch | 314551020042 | 湖南湘江新区农村商业银行股份有限公司银盆支行 |
| Hunan Xingsha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ansha Branch | 314551030503 | 湖南星沙农村商业银行股份有限公司安沙支行 |
| Hunan Xingsha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chunhua Branch | 314551030177 | 湖南星沙农村商业银行股份有限公司春华支行 |
| Hunan Xingsha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fulin Branch | 314551030329 | 湖南星沙农村商业银行股份有限公司福临支行 |
| Hunan Xingsha Rural Commercial Co., Ltd. Gaoyun Branch | 314551030659 | 湖南星沙农村商业股份有限公司高云支行 |
| Hunan Xingsha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoqiao Branch | 314551030431 | 湖南星沙农村商业银行股份有限公司高桥支行 |
| Hunan Xingsha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ganshan Branch | 314551030304 | 湖南星沙农村商业银行股份有限公司干杉支行 |
| Hunan Xingsha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bancang Road Branch | 314551030423 | 湖南星沙农村商业银行股份有限公司板仓路分理处 |
| Hunan Xingsha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gutang Branch | 314551030587 | 湖南星沙农村商业银行股份有限公司谷塘分理处 |
| Hunan Xingsha Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beidaqiao Branch | 314551030290 | 湖南星沙农村商业银行股份有限公司北大桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.