CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
5522Mã khu vực
5011Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangtuling Branch314552250111湖南攸县农村商业银行股份有限公司皇图岭支行
Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaohe Branch314552250259湖南攸县农村商业银行股份有限公司高和支行
Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lutian Branch314552250267湖南攸县农村商业银行股份有限公司渌田支行
Hunan Zhuzhou Zhujiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinhe Branch314552130317湖南株洲珠江农村商业银行股份有限公司新和支行
Zhuzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gongda Branch314552020038株洲农村商业银行股份有限公司工大支行
Zhuzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongqi South Road Branch314552010231株洲农村商业银行股份有限公司红旗南路支行
Zhuzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianning Branch314552010090株洲农村商业银行股份有限公司建宁支行
Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiyangtang Branch314552250314湖南攸县农村商业银行股份有限公司石羊塘支行
Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongjiaqiao Branch314552250082湖南攸县农村商业银行股份有限公司钟佳桥支行
Hunan Zhuzhou Zhujiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hetang Branch314552130235湖南株洲珠江农村商业银行股份有限公司荷塘支行
Hiển thị 9001–9010 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.