CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank

Kiểm tra CNAPS Code

Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.

Tra cứu CNAPS Code

CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank

3Mã danh mục
14Mã trình tự
5522Mã khu vực
5017Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiashan Branch314552250179湖南攸县农村商业银行股份有限公司槚山支行
Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liangjiang Branch314552250226湖南攸县农村商业银行股份有限公司凉江支行
Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shalingpi Branch314552250218湖南攸县农村商业银行股份有限公司沙陵陂分理处
Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taoshui Branch314552250283湖南攸县农村商业银行股份有限公司桃水支行
Hunan Zhuzhou Zhujiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dajing Branch314552130251湖南株洲珠江农村商业银行股份有限公司大京支行
Hunan Zhuzhou Zhujiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lukou Branch314552130202湖南株洲珠江农村商业银行股份有限公司渌口支行
Zhuzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hehua Branch314552010112株洲农村商业银行股份有限公司荷花支行
Zhuzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longtoupu Branch314552010081株洲农村商业银行股份有限公司龙头铺支行
Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lancun Branch314552250040湖南攸县农村商业银行股份有限公司兰村分理处
Hunan Youxian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xijiao Branch314552250478湖南攸县农村商业银行股份有限公司西郊分理处
Hiển thị 9021–9030 trên 14465

Cách dùng danh bạ

Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.