CNAPS Code cho China Zheshang Bank in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Taizhou Branch of China Zheshang Bank Co., Ltd. | 316345000027 | 浙商银行股份有限公司台州分行营业部 |
| Taizhou Huangyan Small and Micro Enterprise Branch of China Zheshang Bank Co., Ltd. | 316345000078 | 浙商银行股份有限公司台州黄岩小微企业专营支行 |
| Taizhou Linhai Branch of China Zheshang Bank Co., Ltd. | 316345200012 | 浙商银行股份有限公司台州临海支行 |
| Taizhou Luqiao Small and Micro Enterprise Branch of China Zheshang Bank Co., Ltd. | 316345000035 | 浙商银行股份有限公司台州路桥小微企业专营支行 |
| Taizhou Tiantai Branch of China Zheshang Bank Co., Ltd. | 316345600016 | 浙商银行股份有限公司台州天台支行 |
| Taizhou Wenling Branch of China Zheshang Bank Co., Ltd. | 316345400014 | 浙商银行股份有限公司台州温岭支行 |
| Taizhou Xianju Small and Micro Enterprise Branch of China Zheshang Bank Co., Ltd. | 316345500015 | 浙商银行股份有限公司台州仙居小微企业专营支行 |
| Taizhou Yuhuan Branch of China Zheshang Bank Co., Ltd. | 316345800018 | 浙商银行股份有限公司台州玉环支行 |
| China Zheshang Bank Co., Ltd. Jiaxing Branch | 316335000015 | 浙商银行股份有限公司嘉兴分行 |
| China Zheshang Bank Co., Ltd. Jiaxing Jiashan Small and Micro Enterprise Branch | 316335100016 | 浙商银行股份有限公司嘉兴嘉善小微企业专营支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 102 hồ sơ của China Zheshang Bank tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.