CNAPS Code cho Rural Cooperative Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Cooperative Bank
3Mã danh mục
17Mã trình tự
1210Mã khu vực
0502Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shijiazhuang Huirong Rural Cooperative Bank Heping East Road Branch | 317121005026 | 石家庄汇融农村合作银行和平东路分理处 |
| Shijiazhuang Huirong Rural Cooperative Bank Taihua Street Branch | 317121005235 | 石家庄汇融农村合作银行泰华街分理处 |
| Shijiazhuang Huirong Rural Cooperative Bank Xisanzhuang Branch | 317121000532 | 石家庄汇融农村合作银行西三庄支行 |
| Shijiazhuang Huirong Rural Cooperative Bank Xiyuan Branch | 317121004793 | 石家庄汇融农村合作银行西苑分理处 |
| Shijiazhuang Huirong Rural Cooperative Bank Donggucheng Savings Branch | 317121005000 | 石家庄汇融农村合作银行东古城储蓄所 |
| Shijiazhuang Huirong Rural Cooperative Bank Sanzhuang Street Branch | 317121004929 | 石家庄汇融农村合作银行三庄大街分理处 |
| Shijiazhuang Huirong Rural Cooperative Bank Tanan Branch | 317121005317 | 石家庄汇融农村合作银行塔南分理处 |
| Shijiazhuang Huirong Rural Cooperative Bank Tatan Branch | 317121005155 | 石家庄汇融农村合作银行塔谈分理处 |
| Shijiazhuang Huirong Rural Cooperative Bank Tan Gu Branch | 317121005067 | 石家庄汇融农村合作银行谈固分理处 |
| Shijiazhuang Huirong Rural Cooperative Bank Huaian East Road Branch | 317121005163 | 石家庄汇融农村合作银行槐安东路分理处 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 285 hồ sơ liên quan đến Rural Cooperative Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.