CNAPS Code cho Huishang Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Huishang Bank
3Mã danh mục
19Mã trình tự
3687Mã khu vực
6938Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Huishang Bank Co., Ltd. Wangjiang Gaoshi Branch | 319368769380 | 徽商银行股份有限公司望江高士支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Tongcheng Longmian Branch | 319368109324 | 徽商银行股份有限公司桐城龙眠支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Wangjiang Branch | 319368700015 | 徽商银行股份有限公司望江支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Tongcheng Fangang Branch | 319368169331 | 徽商银行股份有限公司桐城范岗支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Yuexi Branch | 319368800016 | 徽商银行股份有限公司岳西支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Jingde Branch | 319377600082 | 徽商银行股份有限公司旌德支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Ningguo Port Branch | 319377400128 | 徽商银行股份有限公司宁国港口支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Ningguo Heli Branch | 319377400110 | 徽商银行股份有限公司宁国河沥支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Ningguo Nanshan Branch | 319377400101 | 徽商银行股份有限公司宁国南山支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Ningguo Zhongxi Branch | 319377400136 | 徽商银行股份有限公司宁国中溪支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 422 hồ sơ liên quan đến Huishang Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.