CNAPS Code cho Huishang Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Huishang Bank
3Mã danh mục
19Mã trình tự
3682Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Huishang Bank Co., Ltd. Huaining Shipai Branch | 319368200027 | 徽商银行股份有限公司怀宁石牌支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Anqing Zhongxing Road Branch | 319368009138 | 徽商银行股份有限公司安庆中兴路支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd., Congyang Branch | 319368309215 | 徽商银行股份有限公司枞阳支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Qianshan Branch | 319368499887 | 徽商银行股份有限公司潜山支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Congyang Huigong Branch | 319368309153 | 徽商银行股份有限公司枞阳会宫支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Anqing Huamao Branch | 319368069361 | 徽商银行股份有限公司安庆华茂支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Susong Branch | 319368600014 | 徽商银行股份有限公司宿松支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Susong Fuyu Branch | 319368600022 | 徽商银行股份有限公司宿松孚玉支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Taihu Branch | 319368500013 | 徽商银行股份有限公司太湖支行 |
| Huishang Bank Co., Ltd. Tongcheng Xindu Branch | 319368169340 | 徽商银行股份有限公司桐城新渡支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 422 hồ sơ liên quan đến Huishang Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.