CNAPS Code cho Village and Township Bank in Liaoning
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jinzhou Songshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Binhe Road Branch | 320227001049 | 锦州松山农商村镇银行股份有限公司滨河路支行 |
| Jinzhou Songshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 320227001016 | 锦州松山农商村镇银行股份有限公司 |
| Jinzhou Taihe Jinyin Rural Bank Co., Ltd. | 320227000013 | 锦州太和锦银村镇银行股份有限公司 |
| Jinzhou Songshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yonghe Branch | 320227000089 | 锦州松山农商村镇银行股份有限公司永和支行 |
| Jinzhou Taihe Jinyin Rural Bank Co., Ltd. Lifeng Branch | 320227000072 | 锦州太和锦银村镇银行股份有限公司利丰支行 |
| Jinzhou Songshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinyuan Branch | 320227001032 | 锦州松山农商村镇银行股份有限公司金源支行 |
| Jinzhou Songshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jixiang Branch | 320227001024 | 锦州松山农商村镇银行股份有限公司吉祥支行 |
| Jinzhou Taihe Jinyin Rural Bank Co., Ltd. Xingsheng Branch | 320227000064 | 锦州太和锦银村镇银行股份有限公司兴晟支行 |
| Jinzhou Taihe Jinyin Rural Bank Co., Ltd. Xingwang Branch | 320227000056 | 锦州太和锦银村镇银行股份有限公司兴旺支行 |
| Jinzhou Taihe Jinyin Rural Bank Co., Ltd. Binhe Branch | 320227000048 | 锦州太和锦银村镇银行股份有限公司滨河支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 241 hồ sơ của Village and Township Bank tại Liaoning.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.