CNAPS Code cho Village and Township Bank in Liaoning
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jinzhou Taihe Jinyin Rural Bank Co., Ltd. Yiheyuan Branch | 320227000030 | 锦州太和锦银村镇银行股份有限公司逸河园支行 |
| Jinzhou Taihe Jinyin Rural Bank Co., Ltd. Yunfei Branch | 320227000021 | 锦州太和锦银村镇银行股份有限公司云飞支行 |
| Liaoning Linghai Jinyin Rural Bank Co., Ltd. | 320227200015 | 辽宁凌海锦银村镇银行股份有限公司 |
| Liaoning Beizhen Jinyin Rural Bank Co., Ltd. | 320227300016 | 辽宁北镇锦银村镇银行股份有限公司 |
| Liaoning Yixian Jinyin Rural Bank Co., Ltd. Yizhou Branch | 320227500026 | 辽宁义县锦银村镇银行股份有限公司宜州支行 |
| Liaoning Heishan Jinyin Rural Bank Co., Ltd. Qinghe Branch | 320227410029 | 辽宁黑山锦银村镇银行股份有限公司清河支行 |
| Liaoning Yixian Jinyin Rural Bank Co., Ltd. | 320227500018 | 辽宁义县锦银村镇银行股份有限公司 |
| Liaoning Beizhen Jinyin Rural Bank Co., Ltd. Laoye Temple Branch | 320227300049 | 辽宁北镇锦银村镇银行股份有限公司老爷庙支行 |
| Liaoning Heishan Jinyin Rural Bank Co., Ltd. Jinxiu Branch | 320227410037 | 辽宁黑山锦银村镇银行股份有限公司锦绣支行 |
| Liaoning Yixian Jinyin Rural Bank Co., Ltd. Beifa Branch | 320227500059 | 辽宁义县锦银村镇银行股份有限公司北发支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 241 hồ sơ của Village and Township Bank tại Liaoning.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.